31 C
Ho Chi Minh City
Thứ Hai, 22/11/2021

Buy now

spot_img

Thuật ngữ Marketing – 96 thuật ngữ mà không Marketer nào không biết

Với trọn bộ 96 thuật ngữ Marketing sẽ giúp bạn hiểu nhanh hơn mỗi khi đọc bất kỳ mỗi tài liệu nào hoặc trao đổi với ai trong ngành Marketing.

Ngày nay, hiểu rõ thuật ngữ sẽ là một vũ khí vững chắc với bất kỳ ai.

Hãy thử tưởng tượng xem, nếu bạn đang nói chuyện với ai đó mà họ nói đến một thuật ngữ Marketing cơ bản mà bạn không biết được thì sẽ xảy ra một số tình huống như sau:

  • Bạn không thể hiểu trọn vẹn câu chuyện và có thể làm sai hoặc hiểu sai
  • Họ sẽ nghĩ bạn là một người thiếu nghiêm túc vì bạn không thể nắm rõ thuật ngữ cơ bản

Vì vậy, đừng để câu chuyện trên xảy ra với bạn.

96 thuật ngữ Marketing dành cho mọi người – mọi nhà

A

  1. A/B Testing:

Thử nghiệm hai phiên bản của trang web, nội dung email, Landing Page, CTA,…. để tìm được phiên bản đạt được hiệu quả cao nhất.

2. Advertising:

Quảng cáo một sản phẩm, dịch vụ hoặc thương hiệu thông qua đài truyền hình – Báo hoặc Social Network.

3. Analytics:

Theo dõi và phân tích dữ liệu liên quan đến marketing

4. Annual Recurring Revenue:

Phần doanh thu mà doanh nghiệp dự định sẽ thu theo định kỳ trong tương lai

5. Artificial Intelligence:

Trí tuệ nhân tạo. Thường được gọi tắt là AI

B

6. Baseline:

Điểm bắt đầu để so sánh giữa những chiến dịch đã được thực hiện để phân tích, cải thiện hiệu suất, dự báo và tạo chiến lược

7. Blogging:

Chính là nói về Blog, nhật ký điện tử. Đây cũng là một phương pháp đẩy mạnh các chiến lược SEO của doanh nghiệp

8. Bottom of the Funnel:

Giai đoạn cuối phễu chuyển đổi khách hàng. Nơi mà khách hàng đã tìm được giải pháp, sản phẩm ưu thích và nơi để mua sản phẩm.

9. Bounce Rate:

Tỷ lệ mà người dùng thoát khỏi website

10. Brand:

Đây là thứ giúp người dùng nhận thức rõ hơn về sản phẩm, dịch vụ và doanh nghiệp giữa những doanh nghiệp khác

11. Brick and Mortar:

Nói đến những doanh nghiệp sở hữu cửa hàng hoặc nhà máy sản xuất, cơ sở kinh doanh riêng của mình

12. Business-to-Business (B2B):

Đối tượng khách hàng của doanh nghiệp là một tổ chức hoặc một công ty kinh doanh

13. Business-to-Consumer (B2C):

Đối tượng khách hàng là người tiêu dùng cuối cùng

14. Buyer Persona:

Đây là một bức chân dung về độ tuổi, thu nhập, nơi sống, sở thích, thói quen,… nhằm giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về khách hàng mục tiêu

C

15. Call to Action (CTA):

Kêu gọi người đọc hoặc người dùng hãy thực hiện một hành động nào đó

16. Churn:

Tỷ lệ phần trăm khách hàng huỷ sản phẩm hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian xác định

17. ClickThrough Rate (CTR):

Số phần trâm tỷ lệ mà người dùng đã click vào link bài viết của bạn khi thấy bài viết

18. Cold Calling:

Nói đến việc tiếp cận khách hàng tiềm năng thông qua điện thoại

19. Cold email:

Sử dụng email nhằm liên lạc với những khách hàng mà trước đó chưa từng liên hệ

20. Comparative Advertising:

Phương thức quảng cáo mà trong đó có nhắc đến tên của một sản phẩm hoặc dịch vụ khác để so sánh với sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp

21. Content:

Nội dung quảng cáo. Được tồn tại dưới rất nhiều dạng khác nhau như chữ viết, hình ảnh, video, lời nói,…

22. Content Management System (CMS):

Một hệ thống quản trị nội dung và thông tin nhằm tạo ra một hệ sinh thái đã được thống nhất một cách hệ thống

23. Conversion:

Một trong những chỉ số được rất nhiều doanh nghiệp quan tâm. Thuật ngữ này đề cập đến việc chuyển đổi từ khách hàng tiềm năng thành khách hàng trung thành

24. Conversion Path:

Là con đường hoặc quá trình mà khách hàng tiềm năng sẽ đi qua để trở thành khách hàng trung thành

25. Conversion Rate:

Tỷ lệ khách hàng tiềm năng chuyển đổi thành khách hàng trung thành

26. Corporate Identity:

Bao gồm các logo, hình ảnh hoặc giá trị của một tổ chức. Tên gọi là nhận diện tổ chức.

27. Cost Per lead (CPL):

Có thể hiểu đơn giản là chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có một khách hàng tiềm năng

28. Cost Per Click (CPC):

Chi phí cho mỗi lượt click đối với mỗi một người dùng sẽ click khi bấm vào đường link

29. Cost-Based Pricing:

Chiến lược giá dựa trên chi phí – có nghĩa là doanh nghiệp sẽ tính toán chi phí cho mỗi sản phẩm sau đó cộng thêm các chi phí và lợi nhuận mong muốn

30. Customer Acquisition Cost:

Chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có một khách hàng trung thành

31. Customer Loyalty:

Nhằm nói đến những khách hàng sẽ mua hàng thêm nhiều lần nữa. Nhiều trường hợp sẽ bảo vệ doanh nghiệp trước truyền thông

32. Customer Relationship Management (CRM):

Một hệ thống phần mềm giúp doanh nghiệp quản lý và chăm sóc khách hàng sau mua hàng

33. Cyber Monday:

Là một thuật ngữ Marketing nhằm nói đến thứ 2 đầu tiền sau ngày Black Friday

D

34. Dark:

Thuật ngữ mô tả những khách hàng tiềm năng không phản hồi bất kỳ điều gì dù có trao đổi bằng phương tiện nào

35. Deal Closing:

Đơn giản là chốt đơn

36. Decision-Maker:

Nói đến một người hoặc một nhóm người có khả năng đưa ra quyết định mua hàng cuối cùng

37. Demographics:

Nhân khẩu học

38. Digital Marketing (Online Marketing):

Phương thức truyền thông sử dụng các nền tảng hoặc phương thức công nghệ số

39. Direct Competition:

Đối thủ cạnh trạnh trực tiếp. Không phải những đối thủ trong cùng ngành nhưng không giải quyết cùng sản phẩm, chỉ là những sản phẩm có thể thay thế.

40. Direct Mail:

Một phương thức truyền thông quảng cáo nhắm đến nhóm người tiêu dùng cụ thể thông qua hình thức Email

41. Direct Marketing:

Giao dịch trực tiếp với người tiêu dùng cuối cùng mà không thông qua trung gian hoặc bên thứ 3 nào cả. Direct Marketing có thể thực hiện bằng Marketing, Communications và Advertising.

42. Discovery Call:

Cuộc gọi đầu tiên sau khi đã có được thông tin của khách hàng tiềm năng

E

43. Ebook:

Nhằm chỉ đến sách được thể hiện thông tin bằng file mềm trên máy tính

44. Ecommerce:

Thuật ngữ Marketing này nếu được chuyển sang tiềng Việt là Thương mại điện tử

45. Email List:

Danh sách thông tin về địa chỉ email của khách hàng cũ, khách hàng trung thành và khách hàng tiềm năng

46. Email Marketing:

Phương pháp truyền đạt thông tin về sản phẩm, ưu đãi,… thông qua nền tảng Email

47. Engagement:

Số lượng like, bình luận hoặc share bài viết đối với các bài post facebook, website.

48. Engagement Rate:

Tỷ lệ số người like, bình luận, xem bài viết hoặc share so với số lượng người dùng nhìn thấy bài post

49. Evergreen Content:

Nội dung có giá trị đối với độc giả ngày nay, có thể trong 5 năm và 10 năm nữa. Nội dung này vượt thời gian, cung cấp thông tin chất lượng cao nhất và mang lại lợi ích SEO khổng lồ.

F

50. Forecasting:

Dự báo những số lượng, chỉ số của doanh nghiệp và Marketing

51. Friction:

Những khía cạnh, thông tin hoặc UX/UI gây mất tập trung hoặc khó chịu cho người dùng

G

52. Geographic Segmentation: Phân nhóm khách hàng tiềm năng dựa trên nơi họ sinh sống hoặc vị trí địa lý

H

53. Hashtag:

Được những cụm từ hoặc từ được viết không dấu và bắt đầu bởi “#”. Thông thường nhằm gây sự chú ý cho người đọc hoặc tìm kiếm thông tin nhanh hơn trên mạng xã hội, website

I

54.Ideal Customer Profile (ICP):

Là hồ sơ khách hàng lý tưởng, thông thường sẽ là bảng mô tả tóm tắt chân dung khách hàng mục tiêu

55. Inbound Marketing:

Là một chiến lược marketing nhằm đưa đến khách hàng mục tiêu những giá trị, giải pháp mà họ đang tìm kiếm. Sau đó doanh nghiệp sẽ nuôi dưỡng, rút ngắn quy trình mua hàng của họ.

56. Infographic:

Là một kiểu Content giúp cho thông tin được trực quan hơn và đơn giản nhưng vẵn đầy đủ thông tin

57. Internal Marketing:

Là những chiến lược truyền thông trong nội bộ doanh nghiệp nhằm đạt được hiệu quả cao nhất cho các chiến dịch marketing đến thị trường sắp tới

K

58. Keyword:

Những từ khoá chính mà doanh nghiệp cần xoay quanh và đó cũng là những nhu cầu của người dùng

59. Key Performance Indicator (KPI):

Chỉ số đo lường kết quả công việc. Giúp cho các nhà quản trị thấy được ai đã hoàn thành công việc, ai không?

L

60. Landing Page:

Một trang nằm trong trang web chính của bạn. Đây thông thường là những trang lấy thông tin hoặc nhận ưu đãi từ doanh nghiệp.

61: Lead:

Những cá nhân hoặc tổ chức có sự quan tâm đến sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp bạn

62: Lead generation:

Là những hành động nhằm tạo nên những khách hàng tiềm năng cho doanh nghiệp, nói cách khác là tạo nên sự hứng thú cho những khách hàng tiềm năng.

63. Lead Nurturing:

Tiếng Việt có nghĩa là nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng. Gồm những hành động duy trì và gia tăng độ thiện cảm trong mối quan hệ với khách hàng

64. Lead Qualification:

Xác định xem khách hàng nào là khách hàng tiềm năng nhất và dễ dàng chuyển đổi thành khách hàng mua hàng nhất

65. Lifetime Customer Value:

Giá trị vòng đời của khách hàng là giá trị mà khách hàng đó đóng góp cho doanh nghiệp của bạn trước khi quay lưng với doanh nghiệp

66. Loss Aversion:

Nỗi lo thua lỗ chỉ là một phần tâm lý của việc sợ mất tiền, mất doanh thu nhiều hơn là việc nhận được nó

M

67. Marketing automation:

Là một công cụ hoặc phần mềm giúp những nhà Marketing tiết kiệm thời gian và công sức ở các công đoạn marketing nghiêng về mặt thao tác

68. Marketing Qualified Lead:

Những nhóm khách hàng tiềm năng có cơ hội cao để trở thành khách hàng mua hàng. Sau khi đã thực hiện rất nhiều hoạt động trên fanpage hoặc website.

69. Market-Based Pricing:

Dựa theo giá cả của những sản phẩm cùng ngành để đưa ra mức giá phù hợp

70. Market Development:

Chiến lược phát triển thị trường – là những chiến lược phát triển và mở rộng thị phần của doanh nghiệp và gia tăng độ rộng của thị trường

71. Market Penetration:

Thâm nhập thị trường – một chiến lược khi mà công ty mới có mong muốn tung ra một sản phẩm vào một thị trường mới hoặc bản thân công ty đó muốn gia nhập vào thị trường đó

72. Market Research:

Nghiên cứu thị trường – là một hoạt động giúp các nhà marketing đưa ra những nhận định và quyết định phù hợp với thị trường

73. Monthly Recurring Revenue:

Doanh thu mà doanh nghiệp sẽ nhận được hàng tháng nhờ các hoạt động kinh doanh hoặc hợp đồng dịch vụ

74. Middle of the Funnel (MOFU):

Đây là giai đoạn giữa của phễu khi mà doanh nghiệp đã có một số lượng người quan tâm đến nội dung hoặc sản phẩm/ dịch vụ

N

75. New Product Development:

Hoạt động nghiên cứu và phát triển một sản phẩm mới nhằm giải quyết một nhu cầu khác của thị trường

76. Niche Market:
Thị trường ngách – là một thị trường nhỏ mà ở đó người tiêu dùng chỉ quan tâm đến một loại sản phẩm hoặc dịch vụ

O

77. Onboarding:

Nói đến việc đào tạo và huấn luyện nhân viên mới

P

78. Pay Per Click (PPC):

Một phương pháp quảng cáo trên internet. Khi đó bạn phải trả tiền cho những người click vào link bài viết của bạn

79: Personal Development Plan:

Kế hoạch phát triển chân dung khách hàng

80: Point Of Contact (POC):

Ám chỉ những người đại diện có vai trò đưa ra quyết định hoặc hỗ trợ các quyết định về Marketing và Sales

81: Portfolio:

Một bản hồ sơ. Ở đó bạn sẽ thể hiện những năng lực mà bản thân đang sở hữu.

82. Public Relations:

Gọi tắt là PR – quan hệ công chúng. Họ là những người sẽ đưa ra những bài báo, bài PR,… nhằm duy trì và gia tăng giá trị của thương hiệu

Q

83. Qualified Lead:

Khách hàng tiềm nhất của doanh nghiệp

R

84.  Research and Development:

Hoạt động nghiên cứu và phát triển

85. Responsive Design:

một kiểu website được thiết kế với những yêu cầu về thẩm mỹ, kích cỡ, nội dung phù hợp với tất cả những loại thiết bị như Smartphone, Laptop, Computer hoặc Tablet

86. Return On Investment (ROI):

Tỷ lệ hoàn vốn – đơn giản là tỷ lệ cho thất số tiền mà doanh nghiệp thu được trên một đồng chi phí bỏ ra

87. Referral:

Tiếp thị giới thiệu – đơn thuần đây chỉ là một phương pháp marketing nhờ vào việc giới thiệu sản phẩm thông qua website, mạng xã hội hoặc bạn bè gia đình.

S

88. Search Engine Optimization (SEO):

Là một công cụ nhằm giúp nhà marketing cải thiện thứ hạng web của doanh nghiệp trên google.

89. Social Media:

Đây là những nền tảng mà xã hội chia sẻ như Facebook, instagram, tweet, youtube,…

90. S.W.O.T. Analysis:

Một phương pháp được sử dụng rộng rãi để phân tích rõ hơn về doanh nghiệp cũng như đối thủ và thị trường

U

91. Unique Selling Proposition:

Được dân ngành gọi là USP nhằm nói đến những tính năng nổi trội của sản phẩm mà những sản phẩm khác không có.

92. User Experience (UX):

Nói đến những trải nghiệm của khách hàng trên các website như đọc thông tin, quy trình mua hàng,…từ đó sẽ tạo ra những thiện cảm cho người dùng

V

93. Value Statement:

Một lời hứa, cam kết về chất lượng hoặc ưu đãi mà người dùng sẽ nhận được trong quá trình sử dụng sản phẩm, dịch vụ

94. Viral Marketing:

Một phương pháp nhằm đẩy mạnh hiệu ứng lan truyền trên thị trường từ những bài marketing, PR hoặc truyền thông

W

95. Website:

Là một trang web hoặc trang mạng. Đây là nơi mà doanh nghiệp sử dụng để đăng tải thông tin, danh mục sản phẩm mua sắm hoặc một trang chia sẻ thông tin.

96. Workflow:

Chỉ là luồng làm việc hay quy trình của công việc, có thể các trình tự trong một công việc nào đó

Kết

Trên đây là 96 thuật ngữ Marketing mà bạn cần biết trong quá trình học tập, làm việc trong ngành kinh tế nói chung và Marketing nói riêng. Hãy lưu lại bộ thuật ngữ Marketing này ngay nhé.

Chúng tôi tin rằng những thuật ngữ Marketing mà chúng tôi đã đề cập đến chắc chắn sẽ là đôi cánh giúp bạn tung bay cao hơn trên bầu trời Marketing.


Cập nhật thêm nhiều bài viết thú vị và bổ ích hơn cùng Loyalty Hub tại:
Facebook
Twitter
Youtube

Avatar
Tùng Lê
Là một con người luôn cảm thấy thích thú và phấn khích mỗi khi nói về chăm sóc khách hàng. Sứ mệnh của tôi là trở thành một người luôn cung cấp những kiến thức có giá trị và tư vấn chiến lược về chăm sóc khách hàng cho những doanh nghiệp vừa và nhỏ.

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây